Đại Học Quốc Gia ChungNam (충남대학교) – Top 5 Đại Học Quốc Gia Xuất Sắc Nhất Hàn Quốc

Đại Học Quốc Gia ChungNam – Top 5 Đại Học Quốc Gia Xuất Sắc Nhất Hàn Quốc

Đại học quốc gia Chungnam là một trong 5 trường hàng đầu của khối các trường đại học Quốc gia Hàn Quốc. Và là một trong những trường top đầu tại thành phố Daejeon – thành phố lớn thứ 5 Hàn Quốc.

Thế mạnh đào tạo của trường là các ngành Kỹ thuật, Ngôn ngữ tiếng Hàn, Truyền Thông, Quản Trị Kinh Doanh, Nghệ Thuật.

I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM (충남대학교)

Đại Học Quốc Gia ChungNam – Top 5 Đại Học Quốc Gia Xuất Sắc Nhất Hàn Quốc

        Đại Học Quốc Gia ChungNam – Top 5 Đại Học Quốc Gia Xuất Sắc Nhất Hàn Quốc

  • Đại học Quốc gia Chungnam 
  • Tên tiếng Hàn: 충남대학교
  • Tên tiếng Anh: Chungnam National University – CNU
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 781 giáo sư và 1152 cán bộ giảng dạy
  • Số lượng sinh viên: 29.241 sinh viên, 949 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon 34134, Hàn Quốc
  • Website: https://plus.cnu.ac.kr/

Trường Đại học Quốc gia Chungnam liên kết với 287 trường đại học đối tác có mặt tại khoảng 50 quốc gia trên thế giới. Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam có nhiều chuyên ngành đào tạo khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật kinh tế. Chương trình cấp bằng kép với 11 trường đại học tại 6 quốc gia, mỗi năm trường cung cấp cơ hội trao đổi cho hơn 300 sinh viên ra nước ngoài và du lịch. 

Đại học Quốc gia Chungnam cung cấp nhiều suất học bổng hấp dẫn, bao gồm học bổng tiếng cho sinh viên có đầu vào tiếng Hàn tốt, học bổng học tập cho sinh viên có kết quả xuất sắc, học bổng nghiên cứu và các học bổng đầu vào xuất sắc khác… 

Một số thành tựu đã đạt được:                        

  • Top 10 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc             
  • Top 100 Đại học tốt nhất Châu Á  
  • Top 3 Đại học có khuôn viên xanh và rộng  
  • Liên kết với 287 trường thuộc 50 quốc gia.   

II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Học phí

 Chi phí Ghi chú
Phí nhập học 60.000 KRW  Không hoàn trả
Học phí 5.200.000 KRW/ năm (1.300.000 KRW/ kỳ/ 10 tuần/ 200h) Sau 2 tuần bắt đầu kỳ học sẽ không hoàn trả
Phí bảo hiểm 150.000 KRW
Ký túc xá 390.000 KRW/ 3 tháng/ phòng 2 người

                                                Invoice Đại học quốc gia Chungnam Hàn Quốc

Học văn hóa Hàn Quốc: Hanbok, học nghi thức Hàn Quốc, thăm khu vực lịch sử                             

  • Trải nghiệm trò chơi truyền thống Hàn Quốc: Yutnori, Jegichagi 
  • Nấu món ăn Hàn Quốc: Súp bánh gạo, cơm cuộn, thịt bò
  • Chuyến đi thực tế: Nhà máy bia, Nhà máy sản xuất ô tô, Lễ hội gốm Icheon.  
  • Đặc biệt còn có cơ hội kết bạn với nhiều hơn nữa những người bạn đến từ nhiều nơi khác nhau, đây cũng là dịp để chúng ta cùng giao lưu và truyền bá văn hóa của đất nước ta với bạn bè quốc tế.  

2. Nội dung giảng dạy

Cấp

Mục tiêu và nội dung giáo dục

Giờ

1
  • Chưa có kiến thức về ngôn ngữ Hàn Quốc sẽ học các nguyên tắc của nguyên âm / phụ âm và phát âm tiếng Hàn.
  • Trò chuyện ở mức cơ bản sau khi hoàn thành khóa học.
10 tuần (200 giờ)
2
  • Giao tiếp bằng tiếng Hàn đơn giản hàng ngày và sẽ có thể tự giao tiếp trong các môi trường công cộng như tại bưu điện, ngân hàng và siêu thị.
10 tuần (200 giờ)
3
  • Hiểu và thể hiện bản thân chủ yếu bằng tiếng Hàn. Học viên sẽ được đào tạo chuyên sâu về ngữ pháp và viết.
10 tuần (200 giờ)
4
  • Học nhiều từ vựng và cách diễn đạt, các vấn đề xã hội cơ bản của Hàn Quốc. Và sẽ đạt được các kỹ năng / khả năng giao tiếp trong cả  công việc và  cấp độ đại học.
10 tuần (200 giờ)
5
  • Hiểu các điều kiện xã hội chung của Hàn Quốc và thể hiện bằng tiếng Hàn.
  • Quan tâm đến việc nộp đơn vào các trường đại học / sau đại học sẽ được đào tạo chuyên sâu về viết và đọc.
10 tuần (200 giờ)
6
  • Nói tiếng Hàn thoải mái và không gặp vấn đề gì khi xem và nghe phim, phim truyền hình và tin tức của Hàn Quốc.
  • Có khả năng giao tiếp với người Hàn Quốc.
10 tuần (200 giờ)

Ill. Chương trình Đại học Trường Đại học Quốc gia Chungnam Hàn Quốc

1. Điều kiện

  • Quốc tịch ngoại quốc
  • TOPIK cấp 3 trở lên
  • (Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 650, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 trở lên
  • (Hoặc) Cấp độ 3 trở lên trong bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU
  • (Hoặc) Cấp độ 4 trở lên khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU

2. Chuyên ngành, học phí 

  • Phí đăng ký: 100.000 KRW
Khoa Chuyên ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Văn học Hán-Hàn
  • Ngôn ngữ học
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học
  • Triết học
  • Lịch sử Hàn Quốc
1.819.000 KRW
Khoa học xã hội
  • Xã hội học
  • Thư viện & Khoa học thông tin
  • Tâm lý học
  • Truyền thông
  • Phúc lợi xã hội
  • Hành chính công
  • Khoa học chính trị và ngoại giao
  • Hành chính tự quản khu vực
1.819.000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán
2.017.500 KRW
  • Thông tin & Thống kê
  • Vật lý
  • Khoa học thiên văn & vũ trụ
  • Hóa học
  • Hóa sinh
  • Khoa học địa chất
  • Hải dương học & Khoa học môi trường biển
  • Khoa học thể thao
2.209.000 KRW
  • Vũ đạo
2.513.000 KRW
Kinh tế và Quản trị
  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế)
  • Kinh tế
  • Thương mại Quốc tế
  • Kinh doanh quốc tế châu Á
1.807.500 KRW
Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật cơ – điện tử
  • Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật và khoa học sóng
  • Kỹ thuật viễn thông và thông tin
  • Kỹ thuật vật liệu hữu cơ.
2.572.000 KRW
Nông nghiệp và khoa học đời sống
  • Khoa học mùa vụ
  • Khoa học làm vườn
  • Môi trường & Tài nguyên rừng
  • Vật liệu sinh học
  • Sinh học ứng dụng
  • Khoa học động vật
  • Khoa học nông thôn, nông nghiệp
  • Kỹ thuật máy hệ thống sinh học
  • Công nghệ và khoa học thực phẩm
  • Hóa học môi trường sinh học
2.193.500 KRW
  • Kinh tế nông nghiệp
1.819.000 KRW
Dược
  • Dược
Y
  • Xạ trị
  • Bệnh lý học
  • Tiết niệu
  • Sinh lý bệnh
  • Phẫu thuật thẩm mỹ – Chỉnh hình
  • Nhãn khoa
  • Phóng xạ học
  • Phẫu thuật
  • Y học cấp cứu
  • Y học thể chất – Phục hồi chức năng
  • Phẫu thuật chỉnh hình
  • Y học thí nghiệm
  • Nha khoa
  • Da liễu
  • Y học hạt nhân
  • Sản khoa – Phụ khoa
  • Thần kinh
  • Giải phẫu và sinh học tế bào
  • Hóa sinh
  • Nhi khoa
  • Y tế dự phòng
  • Phẫu thuật thần kinh
  • Kỹ thuật y sinh
  • Tai mũi họng – Phẫu thuật đầu & cổ
  • Tâm thần
Sinh thái nhân văn
  • Quần áo và vải
  • thực phẩm và dinh dưỡng
  • Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng
2.193.500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc
  • Âm nhạc (Vocal/Soạn nhạc/Piano)
  • Nhạc cụ dàn nhạc
  • Mỹ thuật (Hàn Quốc/Phương Đông)
  • Điêu khắc
  • Thiết kế & Vật liệu
Thú y
  • Thú y
Y tá
  • Y tá
2.300.500 KRW
Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học
  • Khoa học sinh học
  • Khoa học vi sinh và sinh học phân tử
2.193.500 KRW
Sư phạm
  • Tiếng Hàn
  • Tiếng Anh
  • Sư phạm
  • Giáo dục thể chất
  • Toán
  • Công nghệ
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim
  • Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử
  • Kỹ thuật hóa học

lV. Chương trình Cao học Trường Đại học Quốc gia Chungnam Hàn Quốc

1. Điều kiện

  • Quốc tịch ngoại quốc
  • TOPIK cấp 4 trở lên
  • (Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 700, TOEFL iBT 71, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên

2. Chuyên ngành, học phí 

  • Phí đăng ký: 181.000 KRW
Khoa Học phí hệ thạc sĩ Học phí hệ tiến sĩ
Nhân văn, Nội dung văn hóa toàn cầu 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học xã hội, Quản lý lưu trữ 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học tự nhiên Toán 2.281.000 KRW 2.281.000 KRW
Còn lại 2.522.000 KRW 2.522.000 KRW
Kinh tế & Quản trị 2.014.000 KRW 2.014.000 KRW
Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế nông nghiệp 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Còn lại 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Dược, Dược lâm sàng & Quản trị 3.105.000 KRW 3.105.000 KRW
Y Y 4.380.000 KRW 4.380.000 KRW
Khoa học y học 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sinh thái nhân văn 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc 2.935.500 KRW 2.935.500 KRW
Khoa học thú y Khoa học thú y 3.043.500 KRW 3.043.500 KRW
Khoa học y học thú y 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sư phạm Sư phạm 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Công nghệ kỹ thuật 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Y tá Y tá 2.558.500 KRW 2.558.500 KRW
Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW

V. Học bổng Trường Đại học Quốc gia Chungnam Hàn Quốc       

Cơ quan cấp Loại học bổng  Đối tượng nhận học bổng    Điều kiện nhận học bổng  Số tiền học bổng 
Các khoa  Loại A   Sinh viên cao học    Sinh viên mới         Có chứng chỉ TOPIK cấp 5 trở lên               100% học phí toàn khóa học           
Loại B    Sinh viên cao học    Sinh viên mới       Hoặc có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL (PBT 590, CBT 240,Ibt 95), IELTS 6.5, TEPS 700 50% học phí học kỳ đầu
TOPIK 4
TOEFL (PBT 550, CBT 210, IBT 80)
Loại C Sinh viên Đại học/ sau đại học  Sinh viên mới    Có chứng chỉ IELTS 5.5, TEPS 550 Phí nhập học + 1 phần học phí    
Sinh viên đang theo học      Sinh viên có thành tích nhập học xuất sắc( top 30%) 1 phần học phí          
Loại B Sinh viên cao học  Sinh viên đang theo học  SV có điểm GPA học kì trước từ 2.25 1 phần học phí            
Bộ giáo dục Hàn Quốc  KGSP SV đại học/ sau đại học Sinh viên mới   Sinh viên có điểm GAP học kỳ trước từ 2.25 Học bổng toàn phần 
GKS  SV đại học Sinh viên đang theo học Học bổng toàn phần 820$/ tháng

VI. Ký túc xá Đại học Quốc gia Chungnam

Ký túc xá Đại học quốc gia Chungnam hiện có 2 loại ký túc xá bao gồm Hallway và loại Studio.  

+ Loại Hallway – Các phòng được sắp xếp với hành lang chung, phòng tắm và các tiện ích sẽ dung chung (2 người/phòng): 865,700 KRW/ 1 kỳ 

+ Loại Studio – Mỗi phòng sẽ có phòng tắm riêng (2 người/phòng): 1,020,140 KRW/1 kỳ. 

  • Tất cả các phòng đều dành cho 2 người và được trang bị với giường, bàn ghế, tủ áo quần cho mỗi người. Hai bữa ăn (sáng & trưa) mỗi ngày sẽ được cung cấp cho SV trong KTX. 
  • Chi phí: 936,650 ~ 1,057,430/1 kỳ. 
Phân loại Sáng Trưa Tối
Ngày thường & cuối tuần 07:00 – 09:00 11:30 – 13:30 17:30 – 19:30
Chủ nhật & ngày lễ 07:30 ~ 09:00 17:30 – 19:00

Trên đây là thông tin cần biết về trường Đại học Quốc gia Chungnam Hàn Quốc. 

Du học Thịnh Phát liên tục tuyển sinh Du học Hàn Quốc trường Đại học Quốc gia Chungnam Hàn Quốc. Mọi thông tin về trường, thủ tục, hồ sơ, visa, chi phí, các chương trình ưu đãi,… vui lòng liên hệ để được tư vấn miễn phí:

DU HỌC THỊNH PHÁT – KHƠI DẬY TIỀM NĂNG, KẾT NỐI THÀNH CÔNG

Trụ sở chính: Trường TCKT Yên Thành,Khối 2 TT Yên Thành,Nghệ An

VPĐD: Tầng 2 – Tòa CT2 MHDI Trần Hòa – P.Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội

Hotline (Zalo, Sms, call): Mr Minh: 0973535659                Ms Hà: 0969642888

Email: cungunglaodongthinhphat@gmail.com                                   

Website: www.globaladmission.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate»