CÔNG TY DU HỌC THỊNH PHÁT SƠ LƯỢC VỀ DU HỌC HÀN QUỐC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SHINHAN NHƯ SAU:
Đại học Shinhan là một trong không nhiều trường đại học nằm gần thủ đô Seoul và có mức học phí khóa tiếng thấp. Shinhan University trở thành điểm đến năng động cho các sinh viên du học Hàn Quốc mong muốn được theo học các ngành có tính ứng dụng và cơ hội việc làm cao như Du lịch Khách sạn, Phúc lợi xã hội và khối ngành Kinh doanh…
- Tên tiếng Anh: Shinhan University (SHU)
- Tên tiếng Hàn: 신한대학교
- Loại hình: Tư thục
- Số lượng giảng viên: 230
- Số lượng sinh viên: 8,497
- Website: https://www.shinhan.ac.kr/
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 95, Hoam-ro, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Cơ sở 2: 30, Beolmaduro 40beon-gil, Dongducheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Tổng quan
Đại học Shinhan được thành lập năm 1960 tại Gyeonggi, cách Seoul khoảng 20km. Với lịch sử hơn 40 năm hình thành và phát triển, Đại học Shinhan là một trong những đại học tư thục gần Seoul có danh tiếng tốt và mức học phí phù hợp với sinh viên quốc tế.
Được hợp thành và phát huy thế mạnh đào tạo của hai trường đại học thành viên là Shinheung và Hanbuk, Shinhan được lấy tên từ hai chữ đầu của các trường này, đồng thời hàm ý về một sự khởi đầu tươi sáng và nhiều hy vọng cho ngành giáo dục đại học.
Với vị trí đắc địa gần Seoul, thuận tiện cho việc đi lại do gần các bến xe, tàu và phương tiện công cộng chủ đạo, Shinhan university còn “được lòng” du học sinh Việt Nam bởi cơ hội việc làm tốt xung quanh trường.
Vì vậy, dù không thuộc nhóm trường visa thẳng, nhưng Đại học Shinhan vẫn thu hút lượng lớn du học sinh quốc tế trong những năm học vừa qua.
Điều Kiện Nhập Học Shinhan University
Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn tại Đại Học Shinhan
- Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Các điều kiện du học hàn quốc hệ đại học tại SHU
- Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
Điều Kiện Nhập Học Hệ Sau Đại Học
- Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu IELTS 5.5/ TOEFL 80 trở lên
Học phí học tiếng: 52000 KRW/Năm( khoảng 120 000 000 vnd)
Ngành học và học phí tại trường Đại học Shinhan Hàn Quốc
Ngành học và học phí du học hàn quốc hệ Đại học
| Đại học trực thuộc | Chuyên ngành | Học phí | |
| KRW/kỳ | VND/kỳ | ||
| Khoa học Xã hội | · Hành chính công
· Địa chính · Giáo dục Mầm non · Phúc lợi xã hội · Báo chí Truyền thông |
3,750,000 | 75,000,000 |
| Khoa học và Công nghệ tổng hợp | · Năng lượng và Kỹ thuật Môi trường
· Kỹ thuật CNTT tổng hợp (Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Máy tính) · Kỹ thuật vật liệu dệt · Cơ khí và Ô tô tổng hợp · Quân sự máy bay không người lái |
4,850,000 | 97,000,000 |
| Kinh doanh Quốc tế | · Quản lý thương mại quốc tế
· Quản lý Du lịch Toàn cầu · Ngôn ngữ quốc tế |
3,750,000 | 75,000,000 |
| Thiết kế và Nghệ thuật | · Thiết kế
· Nghệ thuật Biểu diễn (Diễn xuất, Taekwondo, K-POP, Người mẫu) |
4,800,000 | 96,000,000 |
| Y tế Sinh thái Sinh học | · Thực phẩm và Khoa học Nấu ăn
· Bệnh lý lâm sàng · X quang · Kỹ thuật nha khoa · Vệ sinh răng miệng · Sức khỏe Sắc đẹp · Quang học |
4,550,000 | 91,000,000 |
| Điều dưỡng | · Điều dưỡng | 4,550,000 | 91,000,000 |
Ký Túc Xá sv du học hàn quốc : tại trường đại học Shinhan Hàn Quốc
- Đại học Shinhan có hệ thống ký túc xá hiện đại với mức phí hợp lý là 200,000 Won/tháng.
Phí bảo hiểm của trường giao động từ 120,000 Won đến 150,000 Won/năm. - Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi. Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
- Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
- Đối tượng học bổng hàn quốc tại Đại học Shinhan
- Học bổng học kì đầu tiên
| Điều kiện | Học bổng |
| Sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp THPT | 40% học phí |
| Sinh viên trao đổi hoặc đến từ đại học liên kết | 50% học phí |
| Sinh viên nhận được bằng năng lực tiếng Hàn (TOPIK 4 trở lên) | 50% học phí |
| Sinh viên nhận được thư mời của trường về giáo dục | 100% học phí |
Học bổng từ kỳ thứ 2 trở đi
| Điểm GPA | Học bổng |
| 2.0 – 2.5 | 20% học phí |
| 2.5 – 3.0 | 30% học phí |
| 3.0 trở lên | 40% học phí |

